Amaranth (CI 15630) vs PROPYLENE GLYCOL

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C20H13N2NaO4S

Khối lượng phân tử

400.4 g/mol

CAS

1248-18-6

CAS

57-55-6

Amaranth (CI 15630)

CI 15630

PROPYLENE GLYCOL
Tên tiếng ViệtAmaranth (CI 15630)PROPYLENE GLYCOL
Phân loạiKhácDưỡng ẩm
EWG Score7/10
Gây mụn
Kích ứng2/5
Công dụngChất tạo màuGiữ ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màu sắc đỏ rực rỡ, bền màu lâu dài
  • Ổn định trong nhiều điều kiện pH và ánh sáng
  • Có độ tương thích tốt với các ngành công nghiệp mỹ phẩm
  • Cho phép công thức sản phẩm có tính thẩm mỹ cao
Lưu ý
  • Bị cấm ở Mỹ (FDA) và EU do lo ngại về tiềm năng gây ung thư từ các nghiên cứu động vật cũ
  • Có thể gây dị ứng da ở những người nhạy cảm hoặc tiếp xúc lâu dài
  • Là chất màu azo, có khả năng phân hủy thành amin thơm, có tiềm năng độc tính
An toàn