Eosine (Màu đỏ Eosine) vs Glycerin
✓ Có thể dùng cùng nhau
Công thức phân tử
C20H6Br4Na2O5
Khối lượng phân tử
691.9 g/mol
CAS
17372-87-1 / 548-26-5 / 15876-39-8 / 15086-94-9 / 94021-89-3
CAS
56-81-5
| Eosine (Màu đỏ Eosine) CI 45380 | Glycerin Glycerin | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Eosine (Màu đỏ Eosine) | Glycerin |
| Phân loại | Khác | Hoạt chất |
| EWG Score | 4/10 | 1/10 |
| Gây mụn | — | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 0/5 |
| Công dụng | Chất tạo màu | Dưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
Glycerin phân tử nhỏ thấm nhanh, HA giữ ẩm bề mặt lâu hơn