Isobutyrate hexenyl (hình thức cis) vs Dipropylene Glycol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H18O2

Khối lượng phân tử

170.25 g/mol

CAS

41519-23-7

Công thức phân tử

C12H28O6

Khối lượng phân tử

268.35 g/mol

CAS

110-98-5 / 25265-71-8

Isobutyrate hexenyl (hình thức cis)

CIS-3-HEXENYL ISOBUTYRATE

Dipropylene Glycol

DIPROPYLENE GLYCOL

Tên tiếng ViệtIsobutyrate hexenyl (hình thức cis)Dipropylene Glycol
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương tươi mát, xanh lá cây
  • Cải thiện cảm nhận sử dụng sản phẩm
  • Lâu bay hơi các fragrance thông thường
  • Hạn chế độc tính so với một số thành phần thơm khác
  • Dung môi hiệu quả giúp hòa tan các thành phần khác
  • Cải thiện độ thẩm thấu và khả năng hấp thụ của sản phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu từ các thành phần cosmetic
  • Tạo kết cấu mịn và cảm giác mềm mại trên da
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có khả năng gây phản ứng dị ứng trong một số trường hợp hiếm
  • Dễ bị phân hủy dưới ánh sáng mặt trời trực tiếp
An toàn