Coban Titanium Oxide vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

Co2O4Ti-4

Khối lượng phân tử

229.73 g/mol

CAS

12017-38-8

CAS

56-81-5

Coban Titanium Oxide

COBALT TITANIUM OXIDE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtCoban Titanium OxideGlycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mịn và kết cấu da
  • Tăng cảm giác mềm mại khi sử dụng
  • Hỗ trợ tính năng điều hòa da
  • Thích hợp cho các công thức skincare cao cấp
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có chứa cobalt - cần kiểm soát nồng độ theo quy định
  • Dữ liệu an toàn dài hạn còn hạn chế
  • Không thích hợp cho da nhạy cảm hoặc bị kích ứng
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da