Cocamide DEA vs Palmitamide MEA (Monoethanolamine Palmitate)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68603-42-9

Công thức phân tử

C18H37NO2

Khối lượng phân tử

299.5 g/mol

CAS

544-31-0

Cocamide DEA

COCAMIDE DEA

Palmitamide MEA (Monoethanolamine Palmitate)

PALMITAMIDE MEA

Tên tiếng ViệtCocamide DEAPalmitamide MEA (Monoethanolamine Palmitate)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score6/105/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ thoải mái
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức trong lâu dài
  • Kiểm soát độ sánh, tăng cảm giác sử dụng
  • Tương thích với đa số các thành phần khác
  • Kiểm soát độ sánh và mật độ sản phẩm
  • Tăng cường bọt sạch nhẹ nhàng
  • Giúp da và tóc mềm mượt, chống tĩnh điện
  • Tương thích tốt với các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây khô da nếu dùng thường xuyên với nồng độ cao
  • Potentiel để hình thành N-nitrosoamine (gây ung thư) nếu không kiểm soát pH và bảo quản đúng cách
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ trên 10%
  • Làm sạch quá mức dầu tự nhiên trên da với sử dụng dài hạn
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng tương tự, nhưng Palmitamide MEA tương thích tốt hơn với các sản phẩm dành cho da mặt.