Cocamidopropyl Betaine MEA Chloride vs Cocamide DEA

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

164288-56-6

CAS

68603-42-9

Cocamidopropyl Betaine MEA Chloride

COCAMIDOPROPYL BETAINAMIDE MEA CHLORIDE

Cocamide DEA

COCAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtCocamidopropyl Betaine MEA ChlorideCocamide DEA
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/106/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch hiệu quả mà vẫn giữ độ ẩm tự nhiên của da
  • Tạo bọt dồi dào, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Dịu nhẹ, phù hợp với da nhạy cảm và trẻ em
  • Tăng cường khả năng xử lý bụi bẩn và dầu thừa
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ thoải mái
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức trong lâu dài
  • Kiểm soát độ sánh, tăng cảm giác sử dụng
  • Tương thích với đa số các thành phần khác
Lưu ý
  • Ở nồng độ cao có thể gây khô da hoặc kích ứng nhẹ, đặc biệt với da rất nhạy cảm
  • Tiềm năng gây ố da đỏ hoặc phản ứng dị ứng ở một số cá nhân
  • Có thể phá vỡ hàng rào bảo vệ da nếu sử dụng quá thường xuyên
  • Có thể gây khô da nếu dùng thường xuyên với nồng độ cao
  • Potentiel để hình thành N-nitrosoamine (gây ung thư) nếu không kiểm soát pH và bảo quản đúng cách
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ trên 10%
  • Làm sạch quá mức dầu tự nhiên trên da với sử dụng dài hạn

Nhận xét

Cocamide DEA được sử dụng để tăng độ nhớt và tạo bọt, nhưng Cocamidopropyl Betaine MEA Chloride là surfactant chính, mạnh mẽ hơn. Ngoài ra, Cocamide DEA đã bị hạn chế sử dụng trong một số khu vực do lo ngại về nitrosamine.