Cocamidopropyl Betaine vs Cocamide DEA

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-40-0

CAS

68603-42-9

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Cocamide DEA

COCAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtCocamidopropyl BetaineCocamide DEA
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtNhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
  • Tạo bọt dồi dào, mang lại cảm giác sạch sẽ thoải mái
  • Nhũ hóa hiệu quả, ổn định công thức trong lâu dài
  • Kiểm soát độ sánh, tăng cảm giác sử dụng
  • Tương thích với đa số các thành phần khác
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng
  • Có thể gây khô da nếu dùng thường xuyên với nồng độ cao
  • Potentiel để hình thành N-nitrosoamine (gây ung thư) nếu không kiểm soát pH và bảo quản đúng cách
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ trên 10%
  • Làm sạch quá mức dầu tự nhiên trên da với sử dụng dài hạn