Cocamidopropyl Betaine vs Lauramide MIPA

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-40-0

Công thức phân tử

C15H31NO2

Khối lượng phân tử

257.41 g/mol

CAS

142-54-1

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Lauramide MIPA

LAURAMIDE MIPA

Tên tiếng ViệtCocamidopropyl BetaineLauramide MIPA
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtChất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
  • Tạo bọt phong phú và ổn định trong các sản phẩm rửa
  • Điều chỉnh độ nhớt của công thức
  • Khử tĩnh điện hiệu quả cho tóc và da
  • Gia tăng khả năng làm sạch mềm và dịu
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng
  • Có thể gây khô da nếu nồng độ cao hoặc sử dụng thường xuyên
  • Tiềm năng kích ứng với da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có thể chứa chất ô nhiễm NDELA nếu quá trình sản xuất không kiểm soát chất lượng tốt

Nhận xét

Cả hai đều mềm mại, nhưng Cocamidopropyl Betaine hoạt động mạnh hơn và tạo bọt tốt hơn. Lauramide MIPA chủ yếu để điều chỉnh độ nhớt và khử tĩnh điện