Cocamidopropyl Betaine vs Glucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside
✓ Có thể dùng cùng nhau
CAS
61789-40-0
Công thức phân tử
C18H36O6
Khối lượng phân tử
348.5 g/mol
CAS
110615-47-9
| Cocamidopropyl Betaine COCAMIDOPROPYL BETAINE | Glucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside LAURYL GLUCOSIDE | |
|---|---|---|
| Tên tiếng Việt | Cocamidopropyl Betaine | Glucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside |
| Phân loại | Tẩy rửa | Tẩy rửa |
| EWG Score | 4/10 | 2/10 |
| Gây mụn | 1/5 | 0/5 |
| Kích ứng | 2/5 | 1/5 |
| Công dụng | Làm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặt | Làm sạch, Chất hoạt động bề mặt |
| Lợi ích |
|
|
| Lưu ý |
|
|
Nhận xét
SLS tạo bọt mạnh hơn nhưng có thể gây khô và kích ứng da. Cocamidopropyl Betaine nhẹ nhàng hơn và phù hợp với da nhạy cảm.
So sánh thêm
Cocamidopropyl Betaine vs sodium-lauryl-sulfateCocamidopropyl Betaine vs coco-glucosideCocamidopropyl Betaine vs glycerinGlucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside vs glycerinGlucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside vs panthenolGlucoside Lauryl / Chất hoạt động bề mặt glucoside vs aloe-barbadensis