Cocamidopropyl Betaine vs Natri Oleat

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61789-40-0

Công thức phân tử

C18H33NaO2

Khối lượng phân tử

304.4 g/mol

CAS

143-19-1 / 16558-02-4

Cocamidopropyl Betaine

COCAMIDOPROPYL BETAINE

Natri Oleat

SODIUM OLEATE

Tên tiếng ViệtCocamidopropyl BetaineNatri Oleat
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score4/103/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Tạo bọt mịn và bền vững cho sản phẩm làm sạch
  • Nhẹ nhàng với da nhạy cảm hơn sulfate
  • Giúp tăng độ đặc và ổn định công thức
  • Có tính chất điều hòa tóc, giảm tĩnh điện
  • Làm sạch sâu và loại bỏ hiệu quả bụi bẩn, dầu thừa trên da
  • Nhũ hóa mạnh mẽ giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng độ nhớt tự nhiên, cải thiện kết cấu sản phẩm
  • Nguồn gốc tự nhiên, phù hợp với các sản phẩm hữu cơ và sạch sẽ
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở một số người nhạy cảm
  • Chất lượng nguyên liệu kém có thể chứa tạp chất gây dị ứng
  • Có thể gây khô da khi sử dụng nồng độ cao hoặc quá thường xuyên
  • Có khả năng kích ứng da nhạy cảm nếu không được cân bằng bằng các thành phần dịu nhẹ
  • Có thể gây mụn đầu trắng trên da dễ mụn nếu dùng quá liều

Nhận xét

SLS tạo bọt mạnh hơn nhưng có thể gây khô và kích ứng da. Cocamidopropyl Betaine nhẹ nhàng hơn và phù hợp với da nhạy cảm.