Copper Acetylmethionate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C14H24CuN2O6S2

Khối lượng phân tử

444.0 g/mol

CAS

105883-51-0

CAS

106-69-4

Copper Acetylmethionate

COPPER ACETYLMETHIONATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCopper AcetylmethionateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng ẩm, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước trong da
  • Kích thích sản sinh collagen tự nhiên
  • Tính kháng khuẩn và chống viêm nhẹ
  • Tăng độ đàn hồi và làm mịn da
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn