Chlorophyll Đồng (Copper Chlorophyll) vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C34H34MgN4O6

Khối lượng phân tử

619.0 g/mol

CAS

56-81-5

Chlorophyll Đồng (Copper Chlorophyll)

COPPER CHLOROPHYLL

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtChlorophyll Đồng (Copper Chlorophyll)Glycerin
Phân loạiKhácHoạt chất
EWG Score1/101/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChất tạo màuDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Tạo màu xanh tự nhiên cho sản phẩm cosmetic
  • Giàu chlorophyll có tính chất chống oxy hóa nhẹ
  • Thành phần tự nhiên, thân thiện với da nhạy cảm
  • Không chứa các chất phụ gia nhân tạo độc hại
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ý
  • Có thể gây ứng dụng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm với đồng
  • Hiện chưa có dữ liệu an toàn lâu dài toàn diện
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da