Cuminaldehyde (4-Isopropylbenzaldehyde) vs Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C10H12O

Khối lượng phân tử

148.20 g/mol

CAS

122-03-2

Công thức phân tử

C7H6O

Khối lượng phân tử

106.12 g/mol

CAS

100-52-7

Cuminaldehyde (4-Isopropylbenzaldehyde)

CUMINALDEHYDE

Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)

BENZALDEHYDE

Tên tiếng ViệtCuminaldehyde (4-Isopropylbenzaldehyde)Benzaldehyde (Benzenecarboxaldehyde)
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score3/103/10
Gây mụn0/50/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngTạo hươngChe mùi, Tạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi thơm tự nhiên đặc trưng với hương ấm, cay và hấp dẫn
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm nhờ hương thơm dễ chịu
  • Hỗ trợ phát triển công thức hương thơm phức tạp và cao cấp
  • Thành phần tự nhiên từ dầu thì là, phù hợp với sản phẩm hữu cơ
  • Tạo hương thơm tự nhiên và dễ chịu cho mỹ phẩm
  • Che phủ mùi khó chịu của các thành phần hoạt chất
  • Giúp tăng cảm giác vị trong sản phẩm ăn được
  • Làm tăng trải nghiệm hương hệ cho người dùng
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao, đặc biệt đối với da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở một số người nhạy cảm với các thành phần thơm
  • Có thể làm tăng độ nhạy cảm của da khi tiếp xúc với ánh nắng (phototoxicity) nếu sử dụng nồng độ quá cao
  • Có thể gây kích ứng da ở những người nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Tiếp xúc lâu dài với nồng độ cao có thể gây phản ứng quang độc tính
  • Trong điều kiện nồng độ không kiểm soát, benzaldehyde có thể gây dị ứng hô hấp
  • Những người có tiền sử dị ứng với các hợp chất thơm phức tạp nên thử nghiệm trước khi sử dụng rộng rãi

Nhận xét

Cuminaldehyde và Benzaldehyde đều là aldehyde, nhưng Cuminaldehyde mang hương cay, ấm từ dầu thì là, trong khi Benzaldehyde có hương hạnh nhân ngọt. Benzaldehyde an toàn hơn ở nồng độ cao.