Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide vs 4-tert-Butylbenzoic Acid

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

CuI

Khối lượng phân tử

190.45 g/mol

CAS

7681-65-4

CAS

98-73-7

Đồng (I) Iodide / Cuprous Iodide

CUPROUS IODIDE

4-tert-Butylbenzoic Acid

4-T-BUTYLBENZOIC ACID

Tên tiếng ViệtĐồng (I) Iodide / Cuprous Iodide4-tert-Butylbenzoic Acid
Phân loạiBảo quảnBảo quản
EWG Score8/10
Gây mụn
Kích ứng4/51/5
Công dụngKháng khuẩnKháng khuẩn, Che mùi
Lợi ích
  • Khả năng kháng khuẩn mạnh mẽ, ức chế sự phát triển của vi khuẩn gây mụn
  • Tính chất khử mùi hiệu quả, giúp loại bỏ mùi hôi do vi khuẩn
  • Bảo vệ sản phẩm khỏi sự ô nhiễm microbiota
  • Giúp kéo dài tuổi thọ của công thức mỹ phẩm
  • Bảo quản sản phẩm bằng cách ức chế vi khuẩn và nấm
  • Che dấu mùi không mong muốn của công thức
  • Kéo dài thời hạn bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Nguy hiểm độc tính cao, có thể gây hại cho cơ thể nếu tiếp xúc hoặc hấp thụ quá liều
  • Nguy cơ gây kích ứng da, viêm da hoặc phản ứng dị ứng ở da nhạy cảm
  • Iodide có thể gây rối loạn nội tiết, ảnh hưởng đến chức năng tuyến giáp
  • Có tiềm năng sinh bệnh biến chứng nếu sử dụng lâu dài hoặc ở nồng độ cao
  • Có thể gây kích ứng ở người nhạy cảm với benzoate hoặc axit benzoic