Cyclophenylmethicone vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68037-54-7

CAS

106-69-4

Cyclophenylmethicone

CYCLOPHENYLMETHICONE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtCyclophenylmethiconeHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/101/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mượt và bóng bẩy cho tóc
  • Tạo lớp bảo vệ độc lập với nước (water-independent barrier)
  • Giảm xoã tóc và chống tĩnh điện hiệu quả
  • Cảm giác nhẹ, không làm nặng hoặc bết tóc
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ýAn toànAn toàn