Cystein (L-Cystein) vs Hyaluronic Axit (HA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H7NO2S

Khối lượng phân tử

121.16 g/mol

CAS

52-90-4 / 3374-22-9

CAS

9004-61-9

Cystein (L-Cystein)

CYSTEINE

Hyaluronic Axit (HA)

Hyaluronic Acid

Tên tiếng ViệtCystein (L-Cystein)Hyaluronic Axit (HA)
Phân loạiChống oxy hoáDưỡng ẩm
EWG Score2/101/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc, Che mùiGiữ ẩm, Dưỡng ẩm, Dưỡng da
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Hỗ trợ sản xuất collagen và độ đàn hồi da
  • Giúp làm sáng da và giảm vết thâm
  • Tăng cường glutathione nội sinh
  • Cấp ẩm sâu và giữ ẩm lâu dài
  • Làm đầy nếp nhăn tạm thời
  • Tăng độ đàn hồi và săn chắc da
  • Hỗ trợ phục hồi da tổn thương
Lưu ýAn toànAn toàn