Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride) vs Natri Hydroxide

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C3H8ClNO2S

Khối lượng phân tử

157.62 g/mol

CAS

52-89-1

CAS

1310-73-2

Cysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride)

CYSTEINE HCL

Natri Hydroxide

SODIUM HYDROXIDE

Tên tiếng ViệtCysteine HCl (L-Cysteine Hydrochloride)Natri Hydroxide
Phân loạiChống oxy hoáKhác
EWG Score2/103/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/54/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Chống oxy hóa mạnh mẽ, bảo vệ tóc khỏi tổn thương do xử lý hóa học
  • Tăng cường độ bền của tóc, giảm gãy rụng
  • Hỗ trợ duỗi và uốn tóc hiệu quả hơn
  • Cải thiện độ mịn và tính linh hoạt của tóc
  • Điều chỉnh và cân bằng độ pH của sản phẩm
  • Giúp ổn định công thức mỹ phẩm
  • Tăng hiệu quả của các hoạt chất khác
  • Cải thiện khả năng bảo quản sản phẩm
Lưu ý
  • Nồng độ cao có thể gây kích ứng da nhạy cảm hoặc da đầu
  • Mùi vị lạ (có mùi lưu huỳnh nhẹ) có thể gây khó chịu
  • Có thể làm khô tóc nếu sử dụng quá thường xuyên mà không cân bằng bằng ẩm
  • Có thể gây kích ứng nếu nồng độ cao
  • Cần tránh tiếp xúc trực tiếp với da ở dạng nguyên chất