Cystine vs Axit Ascorbic Ethyl Hóa

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C6H12N2O4S2

Khối lượng phân tử

240.3 g/mol

CAS

56-89-3

Công thức phân tử

C8H12O6

Khối lượng phân tử

204.18 g/mol

CAS

112894-37-8

Cystine

CYSTINE

Axit Ascorbic Ethyl Hóa

2-O-ETHYL ASCORBIC ACID

Tên tiếng ViệtCystineAxit Ascorbic Ethyl Hóa
Phân loạiHoạt chấtHoạt chất
EWG Score2/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngDưỡng tóc, Che mùiDưỡng da
Lợi ích
  • Tăng cường độ bóng và mềm mại của tóc
  • Chống tĩnh điện hiệu quả
  • Cải thiện độ cứng và độ đàn hồi của tóc
  • Phục hồi tóc hư tổn và yếu ớt
  • Làm sáng da và giảm tình trạng không đều màu
  • Tăng cường sản sinh collagen và cải thiện độ căng da
  • Chống oxy hóa mạnh, bảo vệ da khỏi tổn thương môi trường
  • Ổn định hơn so với ascorbic acid nguyên chất, dễ bảo quản
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây kích ứng nhẹ ở da nhạy cảm, cần kiểm tra thử trước
  • Nên bắt đầu với nồng độ thấp và tăng dần để tránh tác dụng phụ
  • Không sử dụng với các sản phẩm có pH cao, có thể giảm hiệu lực