Dibehenyldimonium Chloride vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C46H96ClN

Khối lượng phân tử

698.7 g/mol

CAS

26597-36-4

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Dibehenyldimonium Chloride

DIBEHENYLDIMONIUM CHLORIDE

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtDibehenyldimonium Chloride1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/104/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Khử tĩnh điện hiệu quả, làm tóc mượt mà và dễ chải
  • Điều hòa tóc và cải thiện độ bóng tự nhiên
  • Tăng cường khả năng hấp thụ nước của tóc
  • Giúp định hình kiểu tóc lâu hơn
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng liên tục mà không giặt sạch đúng cách
  • Một số người có thể nhạy cảm với các hợp chất quat, gây kích ứng da đầu hoặc ngứa
  • Sản phẩm của phản ứng với các thành phần anion (sulfate), có thể làm giảm hiệu quả
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương