Dibutyl Lauroyl Glutamide vs 1,2-Hexanediol

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C25H49N3O3

Khối lượng phân tử

439.7 g/mol

CAS

63663-21-8

Công thức phân tử

C6H14O2

Khối lượng phân tử

118.17 g/mol

CAS

6920-22-5

Dibutyl Lauroyl Glutamide

DIBUTYL LAUROYL GLUTAMIDE

1,2-Hexanediol

1,2-HEXANEDIOL

Tên tiếng ViệtDibutyl Lauroyl Glutamide1,2-Hexanediol
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo lớp màng bảo vệ giữ ẩm lâu dài cho da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ bóng của tóc
  • Tăng cường độ ẩm và làm mịn bề mặt da
  • Giúp da màu sắc đều, không bị khô căng
  • Cấp ẩm và giữ độ ẩm cho da
  • Tăng khả năng thẩm thấu của các hoạt chất khác
  • Không gây mụn, an toàn cho da dầu
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn mượt
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm nếu sử dụng quá liều
  • Một số cá nhân có thể gặp phản ứng nhẹ hoặc cảm giác nặng nề trên da
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm ở nồng độ cao (>5%)
  • Tiêu thụ qua da nếu sử dụng quá mức