Dicapryl Adipate / Didecyl Adipate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C26H50O4

Khối lượng phân tử

426.7 g/mol

CAS

105-97-5

CAS

68990-58-9

Dicapryl Adipate / Didecyl Adipate

DICAPRYL ADIPATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDicapryl Adipate / Didecyl AdipateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mại và mịn màng của da
  • Tạo màng bảo vệ giữ ẩm hiệu quả
  • Tăng độ bền vững và cấu trúc cho công thức mỹ phẩm
  • Giảm cảm giác dính, tạo cảm giác lụa mịn
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở da nhạy cảm với nếu dùng nồng độ cao
  • Người da dầu hoặc có xu hướng mụn nên sử dụng cẩn thận
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều