Dicetyl Adipate (Dihexadecyl Adipate) vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C38H74O4

Khối lượng phân tử

595.0 g/mol

CAS

26720-21-8

CAS

68990-58-9

Dicetyl Adipate (Dihexadecyl Adipate)

DICETYL ADIPATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDicetyl Adipate (Dihexadecyl Adipate)Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/104/10
Gây mụn1/52/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ ẩm cho da lâu dài
  • Tạo cảm giác mượt mà, mềm mại không nhờn
  • Tăng độ đàn hồi và độ dẻo dai của công thức
  • Tạo màng bảo vệ chống mất nước qua da
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều