Dicetyl Ether vs Dimethicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C32H66O

Khối lượng phân tử

466.9 g/mol

CAS

4113-12-6

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Dicetyl Ether

DICETYL ETHER

Dimethicone

DIMETHICONE

Tên tiếng ViệtDicetyl EtherDimethicone
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng0/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Làm mềm và mượt da, giảm tình trạng khô ráp
  • Tạo lớp bảo vệ dưỡng ẩm lâu dài mà không bít tắc lỗ chân lông
  • Cải thiện độ bóng mượt tự nhiên của da
  • Giúp sản phẩm có kết cấu mềm mại, dễ thoa đều
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
Lưu ýAn toàn
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài

Nhận xét

Dimethicone là silicone, Dicetyl Ether là hydrocacbon. Dimethicone chảy nhẹ hơn, Dicetyl Ether dầu hơn