Dicocodimethylamine Dilinoleate (Dầu cọ dimethyl amine linoleate) vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau
Dicocodimethylamine Dilinoleate (Dầu cọ dimethyl amine linoleate)

DICOCODIMETHYLAMINE DILINOLEATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDicocodimethylamine Dilinoleate (Dầu cọ dimethyl amine linoleate)Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/104/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng tócLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ mềm mượt và kết cấu của da và tóc
  • Tăng cường khả năng nhũ hóa, giúp ổn định sản phẩm
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài cho da khô
  • Giảm xơ rối tóc và tăng độ bóng tự nhiên
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây bít tắc lỗ chân lông ở mức độ thấp (comedogenic rating 2)
  • Một số người có thể gặp phản ứng nhạy cảm với amine hoặc dẫn xuất của nó
  • Cần đảm bảo nồng độ phù hợp để tránh cảm giác quá dầy trên da
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều