Dihydroabietyl Behenate vs Glycerin

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C42H78O2

Khối lượng phân tử

615.1 g/mol

CAS

56-81-5

Dihydroabietyl Behenate

DIHYDROABIETYL BEHENATE

Glycerin

Glycerin

Tên tiếng ViệtDihydroabietyl BehenateGlycerin
Phân loạiLàm mềmHoạt chất
EWG Score1/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm daDưỡng tóc, Giữ ẩm, Tạo hương, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Mềm mại và làm mịn da hiệu quả
  • Tăng cường độ ẩm và giữ nước
  • Tạo cảm giác mịn và bóng mượt
  • Cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Hút và giữ ẩm cực kỳ hiệu quả
  • Làm mềm và mịn da tức thì
  • Tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Hỗ trợ làm lành các tổn thương nhỏ
Lưu ýAn toàn
  • Ở nồng độ cao (>40%) có thể gây cảm giác dính
  • Trong môi trường quá khô có thể hút ẩm từ da