Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride vs Chiết xuất nấm Agaricus bisporus

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

91673-13-1

🧪

Chưa có ảnh

CAS

95009-14-6

Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride

DIHYDROGENATED TALLOWAMIDOETHYL HYDROXYETHYLMONIUM CHLORIDE

Chiết xuất nấm Agaricus bisporus

AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT

Tên tiếng ViệtDihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium ChlorideChiết xuất nấm Agaricus bisporus
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score2/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da
Lợi ích
  • Mềm mại và bóng mượt tóc
  • Chống tĩnh điện hiệu quả
  • Giảm xơ rối và dễ chải
  • Cải thiện độ ẩm cho tóc
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm da một cách tự nhiên
  • Chứa polysaccharide giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ sáng của làn da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ từ các thành phần nấm
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc sau khi sử dụng lâu dài
  • Khó rửa sạch nếu sử dụng quá lượng
  • Có thể làm tóc bết hoặc nặng nề với liều dùng cao
  • Những người dị ứng với nấm cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng nên thử patch test trên da nhạy cảm