Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride vs Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

✓ Có thể dùng cùng nhau

🧪

Chưa có ảnh

CAS

91673-13-1

Dihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium Chloride

DIHYDROGENATED TALLOWAMIDOETHYL HYDROXYETHYLMONIUM CHLORIDE

Bơ hạt Allanblackia Stuhlmannii

ALLANBLACKIA STUHLMANNII SEED BUTTER

Tên tiếng ViệtDihydrogenated Tallowamidoethyl Hydroxyethylmonium ChlorideBơ hạt Allanblackia Stuhlmannii
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score1/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngDưỡng tócLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ da
Lợi ích
  • Mềm mại và bóng mượt tóc
  • Chống tĩnh điện hiệu quả
  • Giảm xơ rối và dễ chải
  • Cải thiện độ ẩm cho tóc
  • Dưỡng ẩm sâu và phục hồi da khô
  • Tăng độ mềm mại và mịn màng của da
  • Bảo vệ hàng rào ẩm tự nhiên của da
  • Giúp giảm kích ứng và viêm da
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên tóc sau khi sử dụng lâu dài
  • Khó rửa sạch nếu sử dụng quá lượng
  • Có thể làm tóc bết hoặc nặng nề với liều dùng cao
  • Có thể gây mụn ở da dễ dị ứng với các sản phẩm dầu nặng (rating 2/5)
  • Cần sử dụng với lượng vừa phải để tránh bết dính quá mức