Dihydroterpinyl Acetate (Acetate Terpinol Hydro) vs Limonene

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C12H22O2

Khối lượng phân tử

198.30 g/mol

CAS

80-25-1

CAS

138-86-3

Dihydroterpinyl Acetate (Acetate Terpinol Hydro)

DIHYDROTERPINYL ACETATE

Limonene

LIMONENE

Tên tiếng ViệtDihydroterpinyl Acetate (Acetate Terpinol Hydro)Limonene
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/106/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo hương thơm tươi sáng, nhẹ nhàng cho sản phẩm
  • Cải thiện trải nghiệm sử dụng nhờ mùi hương dễ chịu
  • Ổn định tốt hơn so với các terpenen tự nhiên khác
  • Tương thích tốt với các thành phần khác trong công thức
  • Tạo hương thơm tự nhiên từ cam chanh
  • Có tính chất kháng khuẩn nhẹ
  • Hoạt động như khử mùi tự nhiên
  • Giúp tăng khả năng thẩm thấu của sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc nồng độ cao
  • Tiếp xúc với tia UV có thể gây phiên phế da ở một số người
  • Có khả năng gây dị ứng ở những người nhạy cảm với thành phần hương thơm
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa tạo chất gây dị ứng
  • Phải ghi rõ trên nhãn nếu nồng độ > 0.001%