Cocamine Oxide Dihydroxyethyl vs Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61791-47-7

CAS

151-21-3

Cocamine Oxide Dihydroxyethyl

DIHYDROXYETHYL COCAMINE OXIDE

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Tên tiếng ViệtCocamine Oxide DihydroxyethylSodium Lauryl Sulfate (SLS)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng2/54/5
Công dụngLàm sạch, Dưỡng tóc, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch, Nhũ hoá, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch nhẹ nhàng, loại bỏ dầu và bẩn mà không tước đi độ ẩm tự nhiên
  • Tăng cường bọt và cải thiện cảm giác khi sử dụng
  • Điều hòa và mềm mại tóc, giảm xơ rối
  • Ổn định các công thức nhũ tương, giữ các thành phần không tách ra
  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở nồng độ cao trên da nhạy cảm
  • Một số người có thể gặp phản ứng dị ứng với dẫn xuất coco
  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô

Nhận xét

Cocamine oxide dịu nhẹ hơn nhiều so với lauryl sulfate, gây kích ứng ít hơn nhưng vẫn giữ được khả năng làm sạch tốt