2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnSodium Lauryl Sulfate (SLS)
Tẩy rửaEU ✓

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

SODIUM LAURYL SULFATE

Sodium Lauryl Sulfate là chất hoạt động bề mặt anion được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm làm sạch. Thành phần này có khả năng tạo bọt mạnh và loại bỏ dầu thừa, bụi bẩn hiệu quả. SLS thường xuất hiện trong sữa rửa mặt, dầu gội và các sản phẩm làm sạch. Tuy nhiên, nó có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm nếu sử dụng với nồng độ cao.

Cấu trúc phân tử SODIUM LAURYL SULFATE

PubChem (NIH)

CAS

151-21-3

2/10

EWG Score

An toàn

0/5

Gây mụn

Không gây mụn

4/5

Kích ứng

Có thể kích ứng

Quy định

Được phép sử dụng trong mỹ phẩm theo quy

Tổng quan

Sodium Lauryl Sulfate (SLS) là một trong những chất hoạt động bề mặt được sử dụng phổ biến nhất trong ngành mỹ phẩm và chăm sóc cá nhân. Được phát triển từ những năm 1930, SLS có khả năng làm sạch mạnh mẽ và tạo bọt dồi dào, khiến nó trở thành thành phần không thể thiếu trong các sản phẩm như sữa rửa mặt, dầu gội, kem đánh răng. Tuy nhiên, SLS cũng là một trong những thành phần gây tranh cãi nhất trong mỹ phẩm. Mặc dù hiệu quả làm sạch không thể phủ nhận, khả năng gây kích ứng da của nó đã khiến nhiều thương hiệu chuyển sang sử dụng các chất hoạt động bề mặt nhẹ nhàng hơn. Việc hiểu rõ về SLS giúp người tiêu dùng đưa ra lựa chọn phù hợp với loại da của mình.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Làm sạch sâu, loại bỏ dầu thừa và bụi bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, mang lại cảm giác sạch sẽ
  • Giúp nhũ hóa và ổn định công thức sản phẩm
  • Chi phí thành phần thấp, dễ sản xuất
  • Khả năng kháng khuẩn nhẹ

Lưu ý

  • Có thể gây kích ứng, khô da và viêm da tiếp xúc
  • Làm mất màng lipid tự nhiên của da
  • Không phù hợp với da nhạy cảm và có xu hướng khô

Cơ chế hoạt động

SLS hoạt động bằng cách giảm sức căng bề mặt giữa nước và dầu, giúp loại bỏ sebum, bụi bẩn và các tạp chất khỏi da. Cấu trúc phân tử của nó bao gồm phần ưa nước và phần kỵ nước, cho phép nó bao bọc các hạt dầu và rửa trôi chúng bằng nước. Tuy nhiên, khả năng làm sạch mạnh mẽ này cũng có thể phá vỡ hàng rào lipid tự nhiên của da, dẫn đến mất nước qua biểu bì và gây khô da. Ở những người có da nhạy cảm, SLS có thể kích hoạt phản ứng viêm và gây đỏ, ngứa da.

Nghiên cứu khoa học

Nghiên cứu đăng trên International Journal of Toxicology cho thấy SLS an toàn khi sử dụng trong các sản phẩm rửa trôi với thời gian tiếp xúc ngắn. Tuy nhiên, các nghiên cứu khác chỉ ra rằng SLS có thể gây kích ứng da ngay cả ở nồng độ thấp như 0.5-2%. Một nghiên cứu trên Journal of the American Academy of Dermatology phát hiện ra rằng 42% người tham gia có phản ứng kích ứng với SLS khi thử nghiệm patch test, cho thấy tỷ lệ nhạy cảm khá cao với thành phần này.

Cách Sodium Lauryl Sulfate (SLS) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

0.5-15% trong các sản phẩm rửa trôi

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày hoặc theo nhu cầu

Công dụng:

Làm sạchNhũ hoáChất hoạt động bề mặt

Kết hợp tốt với

Cocamidopropyl BetaineEWG 4GlycerinEWG 1Panthenol (Pro-vitamin B5)EWG 1Sodium Laureth Sulfate (SLES)EWG 3

Tránh dùng với

Benzoyl PeroxideRetinol

So sánh với thành phần khác

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)vsSODIUM LAURETH SULFATE

SLES nhẹ nhàng hơn SLS do quá trình ethoxyl hóa, ít gây kích ứng

Sodium Lauryl Sulfate (SLS)vsCOCAMIDOPROPYL BETAINE

Betaine là chất hoạt động bề mặt lưỡng tính, nhẹ nhàng và ít kích ứng hơn SLS

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Chloride Cocodimethylammonium Glycidylvs Axit 3-aminopropane sulfonicvs Axit abieticvs Acrylic Acid/VP Crosspolymervs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseEnvironmental Working Group DatabaseCosmetic Ingredient ReviewJournal of the American Academy of DermatologyInternational Journal of Toxicology
  • Sodium Lauryl Sulfate Safety Assessment— Cosmetic Ingredient Review
  • Surfactants in Cosmetics— PubMed

CAS: 151-21-3 · EC: 205-788-1

Bạn có biết?

SLS ban đầu được phát triển như một chất tẩy rửa công nghiệp trước khi được ứng dụng trong mỹ phẩm

Khả năng tạo bọt của SLS không liên quan đến hiệu quả làm sạch, nhưng tạo cảm giác tâm lý về sự sạch sẽ

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Sodium Lauryl Sulfate (SLS)

Foaming Dish Spray Refill Strips, Fragrance-Free
Nature Clean • 🇨🇦Frank T Ross

Foaming Dish Spray Refill Strips, Fragrance-Free

Có theo dõi giá
Nuxe Men Offre Découverte Douche Rasage Multifonctions
Nuxe

Nuxe Men Offre Découverte Douche Rasage Multifonctions

Có theo dõi giá
Travel Size Glycolic Foaming Cleanser
Mario Badescu

Travel Size Glycolic Foaming Cleanser

Có theo dõi giá
certex

Hand-wash Antibacterial

Có theo dõi giá
Head & Shoulders

Apple Fresh

Có theo dõi giá
Poudre dentaire blanchissante
ProWhite

Poudre dentaire blanchissante

Có theo dõi giá
Anti-hair loss supplement
Puressentiel

Anti-hair loss supplement

Có theo dõi giá
AgeDefy

AgeDefy Shampooing

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

6
Chloride Cocodimethylammonium Glycidyl

2,3-EPOXYPROPYL COCODIMONIUM CHLORIDE

3
Axit 3-aminopropane sulfonic

3-AMINOPROPANE SULFONIC ACID

4
Axit abietic

ABIETIC ACID

Acrylic Acid/VP Crosspolymer

ACRYLIC ACID/VP CROSSPOLYMER

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

5
Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE