Dihydroxyethyl Lauramine Oxide vs Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H35NO3

Khối lượng phân tử

289.45 g/mol

CAS

2530-44-1

CAS

124046-18-0

Dihydroxyethyl Lauramine Oxide

DIHYDROXYETHYL LAURAMINE OXIDE

Almondamide DEA (Almond Amide DEA)

ALMONDAMIDE DEA

Tên tiếng ViệtDihydroxyethyl Lauramine OxideAlmondamide DEA (Almond Amide DEA)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặt
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, giúp sản phẩm có cảm giác dễ chịu khi sử dụng
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Kiểm soát độ nhớt, làm mềm mại và mượt cho tóc
  • Tạo bọt mịn và bề mặt mượt mà
  • Cải thiện độ nhớt và độ dẻo của công thức
  • Giúp sản phẩm dễ sử dụng và phân tán đều trên da
  • Thành phần nhẹ nhàng từ nguồn thiên nhiên
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da/tóc nếu sử dụng quá lâu hoặc nồng độ quá cao
  • Có thể gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với amine oxide
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Có nguy cơ chứa tạp chất DEA (diethanolamine) nếu không tinh khiết
  • Có thể hình thành N-nitrosamine trong điều kiện bảo quản không tốt