Dihydroxyethyl Lauramine Oxide vs Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H35NO3

Khối lượng phân tử

289.45 g/mol

CAS

2530-44-1

CAS

124046-20-4

Dihydroxyethyl Lauramine Oxide

DIHYDROXYETHYL LAURAMINE OXIDE

Oxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)

ALMONDAMIDOPROPYLAMINE OXIDE

Tên tiếng ViệtDihydroxyethyl Lauramine OxideOxide Amin Hạt Hành Dân (Almondamidopropylamine Oxide)
Phân loạiTẩy rửaTẩy rửa
EWG Score3/105/10
Gây mụn2/5
Kích ứng2/53/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtLàm sạch
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, giúp sản phẩm có cảm giác dễ chịu khi sử dụng
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Kiểm soát độ nhớt, làm mềm mại và mượt cho tóc
  • Làm sạch hiệu quả, loại bỏ bã nhờn và bụi bẩn khỏi da
  • Tạo bọt phong phú, cải thiện trải nghiệm sử dụng sản phẩm
  • Hoạt động như hydrotrope giúp ổn định công thức và tăng độ tan của các thành phần khác
  • Nhẹ nhàng hơn so với các surfactant sulfate truyền thống
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da/tóc nếu sử dụng quá lâu hoặc nồng độ quá cao
  • Có thể gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với amine oxide
  • Có thể gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc với da nhạy cảm
  • Trong một số trường hợp có thể gây khô da khi sử dụng quá thường xuyên
  • Cần phải kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng rộng rãi