Dihydroxyethyl Lauramine Oxide vs Acid Citric

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C16H35NO3

Khối lượng phân tử

289.45 g/mol

CAS

2530-44-1

CAS

77-92-9 / 5949-29-1

Dihydroxyethyl Lauramine Oxide

DIHYDROXYETHYL LAURAMINE OXIDE

Acid Citric

CITRIC ACID

Tên tiếng ViệtDihydroxyethyl Lauramine OxideAcid Citric
Phân loạiTẩy rửaHương liệu
EWG Score3/102/10
Gây mụn0/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngLàm sạch, Chất hoạt động bề mặtChe mùi
Lợi ích
  • Làm sạch mạnh mẽ, loại bỏ bã nhờn và bẩn hiệu quả
  • Tạo bọt phong phú, giúp sản phẩm có cảm giác dễ chịu khi sử dụng
  • Ổn định nhũ tương và cải thiện độ bền của sản phẩm
  • Kiểm soát độ nhớt, làm mềm mại và mượt cho tóc
  • Tẩy tế bào chết nhẹ nhàng, làm mịn bề mặt da
  • Điều chỉnh độ pH, tăng hiệu quả sản phẩm
  • Làm sáng da và cải thiện tone màu không đều
  • Kháng khuẩn tự nhiên, giúp làm sạch lỗ chân lông
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Có thể làm khô da/tóc nếu sử dụng quá lâu hoặc nồng độ quá cao
  • Có thể gây dị ứng ở một số cá nhân nhạy cảm với amine oxide
  • Có thể gây kích ứng da nhạy cảm nếu nồng độ cao
  • Tăng độ nhạy cảm với ánh nắng mặt trời
  • Cần tránh vùng mắt và niêm mạc