Dihydroxyethyl Tallowamine Oleate vs Chiết xuất nấm Agaricus bisporus

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68439-43-0

🧪

Chưa có ảnh

CAS

95009-14-6

Dihydroxyethyl Tallowamine Oleate

DIHYDROXYETHYL TALLOWAMINE OLEATE

Chiết xuất nấm Agaricus bisporus

AGARICUS BISPORUS CAP/STEM EXTRACT

Tên tiếng ViệtDihydroxyethyl Tallowamine OleateChiết xuất nấm Agaricus bisporus
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score6/102/10
Gây mụn3/51/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng tóc, Dưỡng da, Chất hoạt động bề mặtLàm mềm da
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm và làm mềm da hiệu quả nhờ cấu trúc chất béo
  • Điều hòa tóc, giảm xơ rối và tăng độ bóng
  • Tạo cảm giác mịn mà trên da và tóc
  • Giúp cân bằng độ ẩm tự nhiên của da
  • Cung cấp độ ẩm và làm mềm da một cách tự nhiên
  • Chứa polysaccharide giúp tăng cường hàng rào bảo vệ da
  • Cải thiện độ mềm mại và độ sáng của làn da
  • Có tính chất chống oxy hóa nhẹ từ các thành phần nấm
Lưu ý
  • Có thể gây mụn ở da nhạy cảm hoặc da dễ mụn (comedogenic)
  • Nguồn gốc từ động vật có thể không phù hợp với sản phẩm vegan
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác quá dầu, đặc biệt trên da dầu
  • Những người dị ứng với nấm cần kiểm tra trước khi sử dụng
  • Hiếm khi gây kích ứng nhưng nên thử patch test trên da nhạy cảm