Dihydroxyindoline HBr (muối hydrobromide) vs 1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C8H10BrNO2

Khối lượng phân tử

232.07 g/mol

CAS

138937-28-7

Công thức phân tử

C6H6O3

Khối lượng phân tử

126.11 g/mol

CAS

533-73-3

Dihydroxyindoline HBr (muối hydrobromide)

DIHYDROXYINDOLINE HBR

1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)

1,2,4-TRIHYDROXYBENZENE

Tên tiếng ViệtDihydroxyindoline HBr (muối hydrobromide)1,2,4-Trihydroxybenzene (Benzene-1,2,4-triol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score4/10
Gây mụn
Kích ứng2/53/5
Công dụng
Lợi ích
  • Nhuộm tóc bền lâu với độ phủ tốt
  • An toàn hơn p-phenylenediamine trong nhuộm tóc thông thường
  • Ít gây dị ứng và nhạy cảm hơn các tiền chất nhuộm khác
  • Cho phép nhuộm tóc mà vẫn giữ độ mềm mịn tự nhiên
  • Hỗ trợ phát triển màu bền vững trong sản phẩm nhuộm tóc
  • Cho phép xâm nhập sâu vào cấu trúc sợi tóc để tạo màu sắc lâu dài
  • Hoạt động hiệu quả khi kết hợp với các chất oxy hóa
  • Giúp tạo ra các sắc thái màu phong phú và đa dạng
Lưu ý
  • Có thể gây dị ứng hoặc nhạy cảm ở một số người, đặc biệt da sensitive
  • Cần kiểm tra dị ứng trước khi sử dụng trên toàn bộ tóc
  • Không khuyến cáo sử dụng quá thường xuyên vì có thể làm khô tóc
  • Có khả năng gây kích ứng da và niêm mạc do tính axit của phenol
  • Có thể gây tổn thương da nếu tiếp xúc trực tiếp quá lâu
  • Cần sử dụng với các biện pháp bảo vệ phù hợp để tránh tiếp xúc da không cần thiết
  • Không khuyến cáo sử dụng trên da nhạy cảm hoặc bị tổn thương