Dimethicone vs Caprylyl Methicone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Công thức phân tử

C15H38O2Si3

Khối lượng phân tử

334.72 g/mol

CAS

17955-88-3

Dimethicone

DIMETHICONE

Caprylyl Methicone

CAPRYLYL METHICONE

Tên tiếng ViệtDimethiconeCaprylyl Methicone
Phân loạiLàm mềmDưỡng ẩm
EWG Score3/102/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Cải thiện texture và khả năng lan truyền của sản phẩm
  • Tạo lớp bảo vệ mềm mịn, không bít tắc lỗ chân lông
  • Giảm ma sát trên da, tăng cảm giác mượt mà
  • Cố định lớp trang điểm, giúp kéo dài độ bền
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
An toàn

Nhận xét

Caprylyl Methicone dễ bay hơi và mịn hơn Dimethicone thường, tạo cảm giác nhẹ hơn, trong khi Dimethicone nặng hơn và cứng cáp hơn.