Dimethicone vs Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

Công thức phân tử

C9H26O2Si3

Khối lượng phân tử

250.56 g/mol

CAS

17861-60-8

Dimethicone

DIMETHICONE

Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)

ETHYL TRISILOXANE

Tên tiếng ViệtDimethiconeEthyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score3/103/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daDưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Cải thiện độ mịn và cảm giác mềm mại của da
  • Giúp sản phẩm thẩm thấu nhanh chóng
  • Không để lại lớp màng dầu trên da
  • Cân bằng độ nhớt của công thức
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
An toàn

Nhận xét

Cả hai đều là silicon, nhưng Ethyl Trisiloxane bay hơi nhanh hơn, tạo cảm giác nhẹ nhàng hơn. Dimethicone lại cung cấp lớp phủ bền vững hơn và dưỡng ẩm kéo dài.