2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnEthyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)
Làm mềmEU ✓

Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)

ETHYL TRISILOXANE

Ethyl Trisiloxane là một chất silicon thấp phân tử có cấu trúc cyclomethicone, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm cao cấp như một chất điều hòa da và kiểm soát độ nhớt. Nó cung cấp cảm giác mịn màng, nhẹ nhàng trên da mà không để lại bề mặt bóng dầu. Chất này nhanh chóng bay hơi, cho phép các thành phần khác thẩm thấu sâu vào da một cách hiệu quả.

Cấu trúc phân tử ETHYL TRISILOXANE

PubChem (NIH)

Công thức phân tử

C9H26O2Si3

Khối lượng phân tử

250.56 g/mol

Tên IUPAC

ethyl-methyl-bis(trimethylsilyloxy)silane

CAS

17861-60-8

3/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

0/5

Kích ứng

Rất nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Regulati

Tổng quan

Ethyl Trisiloxane là một dạo hàm silicon thuộc nhóm cyclomethicone, được tổng hợp từ silicon dioxide. Với cấu trúc molecular nhỏ gọn và trọng lượng phân tử thấp, nó dễ bay hơi và không tích tụ trên da. Thành phần này đặc biệt được yêu thích trong các sản phẩm primer, serum và kem dưỡng cao cấp vì khả năng tạo độ mịn mà vẫn duy trì cảm giác nhẹ nhàng. Ethyl Trisiloxane không gây kích ứng và an toàn cho mọi loại da, đặc biệt là da dầu và da hỗn hợp.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Cải thiện độ mịn và cảm giác mềm mại của da
  • Giúp sản phẩm thẩm thấu nhanh chóng
  • Không để lại lớp màng dầu trên da
  • Cân bằng độ nhớt của công thức
  • Tương thích tốt với nhiều thành phần khác

Cơ chế hoạt động

Ethyl Trisiloxane hoạt động bằng cách tạo một lớp phủ mỏng trên bề mặt da, giúp mềm mại hóa và làm mịn các vết nứt nhỏ trên da. Nhờ tính chất bay hơi cao, nó cho phép các thành phần hoạt tính khác như vitamin, peptide và axit có thể thẩm thấu sâu vào lớp biểu bì mà không bị cản trở. Chất này cũng giúp giảm độ ẩm từ da, tạo hiệu ứng dưỡng ẩm nhưng không gây cảm giác dính dạo.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu về silicon trong mỹ phẩm cho thấy ethyl trisiloxane có tính tương thích cao với da và không gây phản ứng dị ứng. Đánh giá an toàn của Cosmetic Ingredient Review (CIR) panel xác nhận rằng các chất silicon tương tự được sử dụng ở nồng độ thường gặp trong mỹ phẩm là hoàn toàn an toàn. Nó không được hấp thụ qua da và không tích tụ trong cơ thể.

Cách Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane) tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường sử dụng ở nồng độ 5-15% trong các sản phẩm dưỡng da

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Có thể sử dụng hàng ngày, sáng và tối

Công dụng:

Dưỡng da

Kết hợp tốt với

Cyclopentasiloxane (D5)EWG 4DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1Phenyl Trimethicone (Silicone phenyl)EWG 5

So sánh với thành phần khác

Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)vsDimethicone

Cả hai đều là silicon, nhưng Ethyl Trisiloxane bay hơi nhanh hơn, tạo cảm giác nhẹ nhàng hơn. Dimethicone lại cung cấp lớp phủ bền vững hơn và dưỡng ẩm kéo dài.

Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)vsCyclopentasiloxane

Hai chất đều bay hơi và nhẹ nhàng, nhưng Cyclopentasiloxane có phân tử lớn hơn và cung cấp độ mịn bề mặt tốt hơn.

So sánh với thành phần cùng loại:

vs Dicaprate Hexanediyl 1,2vs 7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)vs Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerinvs Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceridevs Bơ hạt Acrocomia aculeata

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryCosIng Scientific Committee
  • EU CosIng Inventory - Ethyl Trisiloxane— European Commission
  • Silicones in Personal Care: Cosmetic Science & Technology— Personal Care Products Council

CAS: 17861-60-8 · PubChem: 140291

Bạn có biết?

Ethyl Trisiloxane là thành phần ưa thích trong các sản phẩm Kbeauty vì nó giúp make-up kéo dài lâu hơn mà vẫn cho phép da 'thở'.

Chất này được phát triển ban đầu cho ngành công nghiệp điện tử nhưng sau đó được ứng dụng rộng rãi trong mỹ phẩm cao cấp vì tính chất độc nhất vô nhị của nó.

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Ethyl Trisiloxane (Ethyltrisiloxane)

Le Blond Foncé Magic Retouch (format XXL)
L'Oréal

Le Blond Foncé Magic Retouch (format XXL)

Có theo dõi giá
Ansatzspray blond bis mittelblond
DM

Ansatzspray blond bis mittelblond

Có theo dõi giá
Magic Retouch 6 Mahogny
L'OREAL NORGE AS

Magic Retouch 6 Mahogny

Có theo dõi giá
Magic Retouch 7 Kald Brun
L'OREAL NORGE AS

Magic Retouch 7 Kald Brun

Có theo dõi giá
Magic Retouch 9.3 Light Blond
L'OREAL NORGE AS

Magic Retouch 9.3 Light Blond

Có theo dõi giá
Magic Root Cover Up Temporary Dark Root Concealer Spray - Medium Blonde
L'Oréal

Magic Root Cover Up Temporary Dark Root Concealer Spray - Medium Blonde

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

Dicaprate Hexanediyl 1,2

1,2-HEXANEDIYL DICAPRATE

7-Dehydrocholesterol (Provitamin D3)

7-DEHYDROCHOLESTEROL

2
Hỗn hợp sáp cây nhàu/jojoba/hướng dương với polyglycerin

ACACIA DECURRENS/JOJOBA/SUNFLOWER SEED CERA/POLYGLYCERYL-3 ESTERS

Chiết xuất nụ Phong Anh (Acer Campestre)

ACER CAMPESTRE BUD EXTRACT

4
Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

1
Bơ hạt Acrocomia aculeata

ACROCOMIA ACULEATA SEED BUTTER