Dimethicone vs Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

63148-62-9 / 9006-65-9 / 9016-00-6

CAS

54464-57-2 / 54464-59-4 / 68155-66-8 / 68155-67-9

Dimethicone

DIMETHICONE

Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes

TETRAMETHYL ACETYLOCTAHYDRONAPHTHALENES

Tên tiếng ViệtDimethiconeTetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes
Phân loạiLàm mềmHương liệu
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng da, Bảo vệ daChe mùi, Tạo hương, Dưỡng da
Lợi ích
  • Tạo màng bảo vệ giúp khóa ẩm hiệu quả
  • Làm mềm mượt da và giảm cảm giác khô ráp
  • Cải thiện độ bám và độ đều màu của makeup
  • Giảm thiểu tác động của các yếu tố môi trường có hại
  • Tạo mùi hương dàn xen tinh tế và bền vững
  • Cải thiện độ mượt mà và cảm nhận trên da
  • Tăng cảm giác thoải mái khi sử dụng sản phẩm
  • Không gây kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở nồng độ thông thường
Lưu ý
  • Có thể tích tụ trên da nếu không tẩy trang kỹ lưỡng
  • Một số người có thể cảm thấy bí da khi sử dụng lâu dài
  • Có thể tích lũy trong môi trường và mô cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Một số nghiên cứu cho thấy một vài isomers có tiềm năng rối loạn nội tiết ở liều cao trong thí nghiệm động vật
  • Có thể gây dị ứng da ở những người nhạy cảm với thành phần mùi hương