2ĐẸP
Sản phẩmThương hiệuThành phầnCơ sởBảng xếp hạngCông cụCộng đồng
Đăng nhập

Sản phẩm

  • Sản phẩm
  • Thương hiệu
  • Thành phần
  • So sánh
  • Bảng xếp hạng
  • Theo loại da
  • 2ĐẸP Awards

Công cụ

  • Kiểm tra thành phần
  • Mẹ bầu dùng được không?
  • Check batch code
  • Tương tác thành phần
  • Tìm sản phẩm thay thế
  • Skin Type Quiz

Cộng đồng

  • Cộng đồng
  • Bài viết
  • Cơ sở làm đẹp
  • Khám phá
  • Tử vi
  • Mã giảm giá
  • Bảng vinh danh
  • Brand Portal
  • Minh bạch mỹ phẩm

Pháp lý

  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
  • Chính sách Cookie
  • Quy chế MXH
  • Tiêu chuẩn cộng đồng
  • Chính sách affiliate
  • Chính sách đánh giá
  • DMCA

GP MXH 267/GP-BTTTT (26/05/2022)

Email: [email protected] | NCTC: Nguyễn Xuân Nghĩa

© 2026 2ĐẸP. Nền tảng review làm đẹp.

  • Home
  • Tìm
  • Công cụ
  • Lưu
  • Tôi
Trang chủThành phầnTetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes
Hương liệuEU ✓

Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes

TETRAMETHYL ACETYLOCTAHYDRONAPHTHALENES

Hợp chất hóa học tổng hợp thuộc nhóm polycyclic musks, được sử dụng rộng rãi trong mỹ phẩm và sản phẩm chăm sóc cá nhân. Đây là hỗn hợp các isomers có cấu trúc naphthalene octahydro được acetyl hóa, mang lại hương thơm dễ chịu và tính năng điều hòa da. Thành phần này được yêu thích vì khả năng gợi hương thơm lâu dài mà không gây kích ứng, đồng thời cải thiện cảm nhận và độ mềm mại của sản phẩm.

Cấu trúc phân tử TETRAMETHYL ACETYLOCTAHYDRONAPHTHALENES

PubChem (NIH)

CAS

54464-57-2 / 54464-59-4 / 68155-66-8 / 68155-67-9

4/10

EWG Score

Trung bình

1/5

Gây mụn

Ít gây mụn

1/5

Kích ứng

Nhẹ dịu

Quy định

Được phép sử dụng trong EU theo Quy định

Tổng quan

Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes là một loại musks tổng hợp được sử dụng trong công nghiệp mỹ phẩm để tạo hương thơm bền vững. Đây là hỗn hợp các isomers hóa học có cấu trúc phức tạp, được phát triển để thay thế các musks tự nhiên nguyên chất. Thành phần này hoạt động như một hương liệu khép kín, cung cấp hương thơm tinh tế mà không làm mất giá trị của các thành phần hoạt chất khác trong sản phẩm. Sự phổ biến của Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes xuất phát từ tính ổn định cao của nó trong các công thức mỹ phẩm, khả năng hòa tan tốt với các dung môi khác, và khả năng tạo ra hương thơm dễ chịu không quá mạnh mẽ. Mặc dù an toàn ở nồng độ sử dụng thông thường, nhưng cộng đồng khoa học môi trường vẫn đang theo dõi các tác động tiềm năng của việc sử dụng rộng rãi.

Lợi ích & Lưu ý

Lợi ích

  • Tạo mùi hương dàn xen tinh tế và bền vững
  • Cải thiện độ mượt mà và cảm nhận trên da
  • Tăng cảm giác thoải mái khi sử dụng sản phẩm
  • Không gây kích ứng hoặc phản ứng dị ứng ở nồng độ thông thường
  • Tương thích với hầu hết các công thức mỹ phẩm

Lưu ý

  • Có thể tích lũy trong môi trường và mô cơ thể nếu tiếp xúc lâu dài
  • Một số nghiên cứu cho thấy một vài isomers có tiềm năng rối loạn nội tiết ở liều cao trong thí nghiệm động vật
  • Có thể gây dị ứng da ở những người nhạy cảm với thành phần mùi hương

Cơ chế hoạt động

Khi được áp dụng lên da, Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes phân tán đều trên bề mặt và các lớp biểu bì nông. Cấu trúc lipophilic (yêu thích chất béo) của nó cho phép hợp chất này hòa quyện tốt với các thành phần dầu trong công thức, tạo ra một reservoir hương thơm bền vững. Hương thơm được giải phóng từ từ qua quá trình bay hơi và tiết mùi tự nhiên của da, tạo ra một tác dụng lưu lại (longevity) kéo dài vài giờ. Thành phần này không tham gia vào các quá trình sinh học chính trên da mà chỉ tác dụng ở bề mặt và lớp stratum corneum.

Nghiên cứu khoa học

Các nghiên cứu cho thấy Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes có hồ sơ an toàn tốt trong các mức nồng độ sử dụng (thường dưới 1% trong sản phẩm). Tổ chức Hóa chất Quốc tế (IFRA) đã thiết lập các ngưỡng nồng độ khuyến nghị dựa trên các dữ liệu độc tính. Tuy nhiên, một số nghiên cứu môi trường gần đây cho thấy rằng các musks tổng hợp này có thể tích lũy trong các hệ sinh thái nước và các mô của động vật, yêu cầu giám sát liên tục. Nghiên cứu về tiềm năng rối loạn nội tiết cho thấy một số isomers cụ thể của hỗn hợp này có thể tương tác với các thụ thể hormon ở các liều rất cao trong mô hình thí nghiệm in vitro, nhưng các liều này xa vượt quá những gì có thể xảy ra từ tiếp xúc mỹ phẩm thông thường. Dữ liệu độc tính da cho thấy không có kích ứng hoặc dị ứng đáng kể ở người khoẻ mạnh.

Cách Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes tác động lên da

Lớp sừngBiểu bìHạ bìTuyến bã nhờnMô dưới da= phân tử Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes

Hướng dẫn sử dụng

Nồng độ khuyên dùng

Thường 0,2-1% trong sản phẩm để hoàn cảnh mùi hương, có thể lên tới 2% trong một số nước hương hoặc nước hoa

Thời điểm

Sáng & Tối

Tần suất

Hàng ngày, không giới hạn

Công dụng:

Che mùiTạo hươngDưỡng da

Kết hợp tốt với

ALCOHOL DENAT.Cetyl Alcohol (Rượu Cetyl)EWG 1DimethiconeEWG 3GlycerinEWG 1

So sánh với thành phần khác

So sánh với thành phần cùng loại:

vs 10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)vs Acetate Undecenylvs Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)vs 1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)vs Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)vs Formate Naphthyl Tetramethyl

Nguồn tham khảo

EU CosIng DatabaseINCIDecoderPaula's Choice Ingredient DictionaryEnvironmental Health Perspectives - Journal Articles on Synthetic Musks
  • Polycyclic Musks in Cosmetics and Personal Care Products— European Commission
  • Assessment of Synthetic Musks in Environmental and Human Samples— National Center for Biotechnology Information

CAS: 54464-57-2 / 54464-59-4 / 68155-66-8 / 68155-67-9 · EC: 259-174-3 / 259-175-9 / 268-978-3 / 268-979-9/915-730-3

Phát hiện sai sót trong dữ liệu thành phần?

Chỉ mang tính tham khảo, không thay thế tư vấn bác sĩ.

Sản phẩm chứa Tetramethyl Acetyloctahydronaphthalenes

Adoucissant
Lenor

Adoucissant

Có theo dõi giá
QIL.

Ambientador

Có theo dõi giá
WIDIAN

Melogold

Có theo dõi giá
s.Oliver

Body Mist For Her elegant floral

Có theo dõi giá
Balea Men

FRESH AFTER SHAVE

Có theo dõi giá
ISANA

ISANA Trockenshampoo Oriental Delight

Có theo dõi giá
Gibs

Conman

Có theo dõi giá
Déodorant
Cosmia

Déodorant

Có theo dõi giá

Mọi người cũng xem

4
10-Hydroxy-1,8-P-Menthadiene (Mentol dẫn xuất)

10-HYDROXY-1,8-P-MENTHADIENE

4
Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

3
Isobutyrate 2-Phenyl Ethyl Dimethyl (Hợp chất thơm tổng hợp)

1,1-DIMETHYL-2-PHENYLETHYL ISOBUTYRATE

5
1,1-Dimethyl-3-phenylpropyl isobutyrate (Galaxolide®)

1,1-DIMETHYL-3-PHENYLPROPYL ISOBUTYRATE

4
Octahydro-2,5,5-trimethyl-2-naphthol (Iso E Super)

1,2,3,4,4A,5,6,7-OCTAHYDRO-2,5,5-TRIMETHYL-2-NAPHTHOL

4
Formate Naphthyl Tetramethyl

1,2,3,4,4A,7,8,8A-OCTAHYDRO-2,4A,5,8A-TETRAMETHYL-NAPHTHYL FORMATE