Dimethicone Propylethylenediamine Behenate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

132207-30-8

CAS

106-69-4

Dimethicone Propylethylenediamine Behenate

DIMETHICONE PROPYLETHYLENEDIAMINE BEHENATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtDimethicone Propylethylenediamine BehenateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score4/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Dưỡng ẩm lâu dài và giữ độ ẩm cho da
  • Cải thiện mềm mại và độ mịn của da
  • Giảm tĩnh điện và làm dịu da sau khi chải
  • Tăng độ bám dính và hiệu quả của các sản phẩm chăm sóc
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Có thể để lại cảm giác bột mịn trên da ở nồng độ cao
  • Không nên sử dụng quá nhiều vì có thể gây tắc lỗ chân lông ở da dễ mụn
An toàn