Dimethiconol Isostearate vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

133448-14-3

CAS

68990-58-9

Dimethiconol Isostearate

DIMETHICONOL ISOSTEARATE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDimethiconol IsostearateAcetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score4/10
Gây mụn2/52/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngLàm mềm da, Dưỡng daLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cung cấp độ ẩm lâu dài mà không bít tắc lỗ chân lông
  • Tạo cảm giác mịn mà và bóng khỏe tự nhiên
  • Cải thiện khả năng da giữ nước, làm da căng mịn
  • Có tính chất chống nước, giúp sản phẩm lâu trôi
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ýAn toàn
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều