Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM) vs 3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C18H22O4

Khối lượng phân tử

302.4 g/mol

CAS

869743-37-3

Dimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)

DIMETHOXYTOLYL PROPYLRESORCINOL

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE

Tên tiếng ViệtDimethoxytolyl Propylresorcinol (DPTM)3,4-METHYLENEDIOXYBENZYL METHYLSULFONE
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score3/10
Gây mụn1/5
Kích ứng2/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi tổn thương gốc tự do và stress oxy hóa
  • Hỗ trợ làm sáng da và cải thiện độ đều màu
  • Giúp da căng bóng và tăng cường độ đàn hồi
  • Có khả năng chống lão hóa và giảm thiểu nếp nhăn
  • Ức chế tyrosinase - giúp làm nhẹ nám và sạm da
  • Chống oxy hóa - bảo vệ da khỏi gốc tự do
  • Kháng khuẩn nhẹ - hỗ trợ sức khỏe da tổng thể
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng ở da nhạy cảm hoặc trong lần sử dụng đầu tiên
  • Nên kiểm tra độ chịu đựng trước khi sử dụng toàn khuôn mặt
  • Không nên dùng quá liều lượng vì có thể gây khô da
  • Tiềm năng kích ứng ở nồng độ cao hoặc ở da nhạy cảm
  • Có thể gây dị ứng liên hệ ở một số người