Dimethyl Hydrogenated Tallowamine vs Decanediol (1,10-Decanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

61788-95-2

CAS

112-47-0

Dimethyl Hydrogenated Tallowamine

DIMETHYL HYDROGENATED TALLOWAMINE

Decanediol (1,10-Decanediol)

1,10-DECANEDIOL

Tên tiếng ViệtDimethyl Hydrogenated TallowamineDecanediol (1,10-Decanediol)
Phân loạiKhácKhác
EWG Score5/101/10
Gây mụn2/50/5
Kích ứng2/50/5
Công dụngNhũ hoá, Dưỡng tóc
Lợi ích
  • Khử tĩnh điện hiệu quả, giúp tóc mềm mượt và dễ chải xỏ
  • Cải thiện độ ẩm và độ mềm của tóc, tăng cường khả năng chứa ẩm
  • Ổn định công thức nhũ tương, tăng độ bền lâu của sản phẩm
  • Giúp tóc bóng mượt, có lớp phủ bảo vệ trên bề mặt tóc
  • Tăng độ ẩm bề mặt da mà không gây bóng dầu
  • Giúp các thành phần hoạt tính khác xâm nhập vào da tốt hơn
  • Dung môi an toàn, không gây kích ứng ngay cả cho da nhạy cảm
  • Cải thiện cảm giác trên da, giúp sản phẩm mịn màng hơn
Lưu ý
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Tiềm năng tích tụ trên tóc nếu dùng quá thường xuyên, gây tóc nặng và cứng
  • Có nguồn gốc từ động vật, không phù hợp với các sản phẩm vegan
  • Có khả năng gây mụn nếu tiếp xúc trực tiếp với da mặt ở nồng độ cao
An toàn