Dimethyl Tallowamine (Amine Tallow Dimethyl) vs Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

68814-69-7

CAS

68990-58-9

Dimethyl Tallowamine (Amine Tallow Dimethyl)

DIMETHYL TALLOWAMINE

Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride

ACETYLATED HYDROGENATED TALLOW GLYCERIDE

Tên tiếng ViệtDimethyl Tallowamine (Amine Tallow Dimethyl)Acetylated Hydrogenated Tallow Glyceride
Phân loạiLàm mềmLàm mềm
EWG Score5/104/10
Gây mụn3/52/5
Kích ứng2/51/5
Công dụngLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng tócLàm mềm da, Nhũ hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Làm mềm và dưỡng ẩm da, giảm khô ráp và tăng độ mượt mà
  • Giảm tĩnh điện trong tóc, khiến tóc mượt hơn và dễ chải
  • Cải thiện khả năng nhũ hóa, giúp công thức ổn định và đồng nhất
  • Tạo màng bảo vệ trên bề mặt tóc, tăng độ bóng và độ bền
  • Cải thiện độ mềm mịn và mọng nước cho da
  • Tạo lớp bảo vệ chống mất nước
  • Giúp cải thiện kết cấu và cảm giác da
  • Hỗ trợ nhũ hóa trong các công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có thể gây bít tắc lỗ chân lông ở những người có da nhạy cảm hoặc da dầu, dễ gây mụn
  • Nguồn gốc động vật có thể gây kích ứng ở những người có da siêu nhạy hoặc dị ứng với sản phẩm từ mỡ động vật
  • Nồng độ cao có thể tạo cảm giác quá nặng hoặc bết trên da, làm mất cân bằng tự nhiên
  • Có thể gây mụn nhẹ trên da dễ dị ứng với dầu động vật
  • Một số người có thể cảm thấy quá dầu nếu sử dụng quá nhiều