Dimethylcyclohexyl Ethylcarbamate vs Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1242165-21-4

CAS

106-69-4

Dimethylcyclohexyl Ethylcarbamate

DIMETHYLCYCLOHEXYL ETHYLCARBAMATE

Hexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)

1,2,6-HEXANETRIOL

Tên tiếng ViệtDimethylcyclohexyl EthylcarbamateHexanetriol (1,2,6-Hexanetriol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score1/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/50/5
Công dụngDưỡng daGiữ ẩm
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm ẩm và mềm mại của da
  • Tạo cảm giác mịn màng và không bết dính
  • Giúp da giữ độ ẩm tự nhiên lâu hơn
  • An toàn cho da nhạy cảm với nồng độ sử dụng thích hợp
  • Humectant mạnh: giữ ẩm tốt hơn glycerin ở nồng độ thấp hơn
  • Cải thiện độ mềm mại và khó chịu của da liền sau sử dụng
  • Dung môi an toàn cho các hoạt chất khác
  • Điều chỉnh độ nhớt, làm cho sản phẩm dễ thoa hơn
Lưu ý
  • Một số cá nhân có thể cảm thấy nhẹ nhàng trên da (hiếm gặp)
  • Dữ liệu an toàn dài hạn vẫn còn hạn chế trong công bố khoa học
An toàn