Dimethylphenyl Methyl Ketone (DMPK) vs Acetate Undecenyl

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1335-42-8

Công thức phân tử

C13H24O2

Khối lượng phân tử

212.33 g/mol

CAS

112-19-6

Dimethylphenyl Methyl Ketone (DMPK)

DIMETHYLPHENYL METHYL KETONE

Acetate Undecenyl

10-UNDECENYL ACETATE

Tên tiếng ViệtDimethylphenyl Methyl Ketone (DMPK)Acetate Undecenyl
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score4/10
Gây mụn1/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm áp, tinh tế với ghi chú gỗ tự nhiên
  • Hoạt động như chất cố định mùi, kéo dài lưu lại của hương thơm
  • Tương thích tốt với nhiều loại tinh dầu và hợp chất thơm khác
  • Ổn định hóa học cao, không dễ bị phân hủy trong các công thức
  • Cung cấp hương thơm dễ chịu và kéo dài trên da
  • Tăng cảm nhận sản phẩm và trải nghiệm người dùng
  • Giúp che phủ mùi các thành phần khác trong công thức
  • Có nguồn gốc tự nhiên từ các chất béo thực vật
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy có thể gây rối loạn nội tiết ở liều cao trong các nghiên cứu động vật
  • Có thể gây kích ứng cho da nhạy cảm ở nồng độ cao
  • Người bị dị ứng các hợp chất thơm phức hợp cần thử nghiệm trước
  • Tiếp xúc lâu dài hoặc nồng độ cao có thể gây rôm sảy