Dimethylphenyl Methyl Ketone (DMPK) vs Linalool

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

1335-42-8

CAS

78-70-6

Dimethylphenyl Methyl Ketone (DMPK)

DIMETHYLPHENYL METHYL KETONE

Linalool

LINALOOL

Tên tiếng ViệtDimethylphenyl Methyl Ketone (DMPK)Linalool
Phân loạiHương liệuHương liệu
EWG Score5/10
Gây mụn0/5
Kích ứng1/53/5
Công dụngTạo hươngTạo hương
Lợi ích
  • Tạo mùi hương ấm áp, tinh tế với ghi chú gỗ tự nhiên
  • Hoạt động như chất cố định mùi, kéo dài lưu lại của hương thơm
  • Tương thích tốt với nhiều loại tinh dầu và hợp chất thơm khác
  • Ổn định hóa học cao, không dễ bị phân hủy trong các công thức
  • Tạo hương thơm dịu nhẹ, thư giãn tinh thần
  • Có tính chất kháng khuẩn và kháng nấm nhẹ
  • Khử mùi hiệu quả trên da
  • Giúp ổn định công thức sản phẩm
Lưu ý
  • Có khả năng gây kích ứng da ở nồng độ cao hoặc ở những người da nhạy cảm
  • Một số nghiên cứu cho thấy có thể gây rối loạn nội tiết ở liều cao trong các nghiên cứu động vật
  • Có thể gây dị ứng tiếp xúc ở người nhạy cảm
  • Dễ bị oxy hóa khi tiếp xúc với không khí
  • Có thể gây kích ứng da nếu nồng độ cao