Tocopherol Vitamin E được Silicon hóa (Dioleyl Tocopheryl Methylsilanol) vs 2-Acetylhydroquinone

✓ Có thể dùng cùng nhau

CAS

130986-04-8

CAS

490-78-8

Tocopherol Vitamin E được Silicon hóa (Dioleyl Tocopheryl Methylsilanol)

DIOLEYL TOCOPHERYL METHYLSILANOL

2-Acetylhydroquinone

2-ACETYLHYDROQUINONE

Tên tiếng ViệtTocopherol Vitamin E được Silicon hóa (Dioleyl Tocopheryl Methylsilanol)2-Acetylhydroquinone
Phân loạiChống oxy hoáChống oxy hoá
EWG Score3/104/10
Gây mụn1/50/5
Kích ứng1/52/5
Công dụngChống oxy hoá, Dưỡng da, Bảo vệ daChống oxy hoá, Dưỡng da
Lợi ích
  • Bảo vệ da khỏi stress oxy hóa và tổn thương môi trường
  • Tăng cường độ ẩm và làm mềm mại da
  • Giảm viêm và hỗ trợ phục hồi hàng rào da
  • Chống lão hóa sớm do gốc tự do
  • Giúp làm sáng da và giảm nám, đốm nâu
  • Ức chế sản sinh melanin hiệu quả
  • Hoạt động như chất chống oxy hóa bảo vệ da
  • Cải thiện tính đều màu của da
Lưu ý
  • Có thể gây nhạy cảm ở những người có da siêu nhạy cảm với silicon
  • Ở nồng độ cao, có thể gây cảm giác bóng dầu trên da
  • Hiếm khi gây kích ứng, nhưng nên test patch trước khi sử dụng rộng rãi
  • Có thể gây kích ứch hoặc dị ứng tiếp xúc ở người da nhạy cảm
  • Không nên sử dụng khi mang thai do chưa được xác minh hoàn toàn về an toàn
  • Nên tránh tiếp xúc với mắt; không sử dụng cùng với các thành phần có tính axit mạnh