Dipalmitoyl Hydroxyproline (DHP) vs Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

✓ Có thể dùng cùng nhau

Công thức phân tử

C37H69NO5

Khối lượng phân tử

607.9 g/mol

CAS

41672-81-5

Công thức phân tử

C4H10O2

Khối lượng phân tử

90.12 g/mol

CAS

110-63-4

Dipalmitoyl Hydroxyproline (DHP)

DIPALMITOYL HYDROXYPROLINE

Butylene Glycol (1,4-Butanediol)

1,4-BUTANEDIOL

Tên tiếng ViệtDipalmitoyl Hydroxyproline (DHP)Butylene Glycol (1,4-Butanediol)
Phân loạiDưỡng ẩmDưỡng ẩm
EWG Score2/102/10
Gây mụn1/51/5
Kích ứng1/51/5
Công dụngDưỡng tóc, Dưỡng da
Lợi ích
  • Cải thiện độ ẩm và giữ nước cho da lâu hơn
  • Làm mềm mại và giảm tĩnh điện cho tóc
  • Tăng cường độ bóng và độ mượt của mái tóc
  • Xây dựng rào cản bảo vệ da khỏi các tác nhân môi trường
  • Tăng cường duy trì độ ẩm bằng cách hút nước từ không khí vào lớp ngoài da
  • Cải thiện kết cấu và độ mịn của sản phẩm
  • Hoạt động như chất bảo quản tự nhiên giúp ổn định công thức
  • Tăng tính thẩm thấu của các hoạt chất khác vào da
Lưu ý
  • Có thể gây tích tụ trên tóc nếu sử dụng quá nhiều hoặc quá lâu dài
  • Người da nhạy cảm nên kiểm tra trên một diện tích nhỏ trước khi sử dụng rộng rãi
  • Hiếm khi gây dị ứng nhưng nên theo dõi nếu sử dụng trong sản phẩm để qua đêm
An toàn